Xe Tải Hyundai HD250 Gắn Cẩu SOOSAN 7 Tấn SCS746L

Mã sản phẩm: 0353

Hãng xe: Xe Tải Gắn Cẩu SOOSAN

Lượt xem thứ: 1013

Hotline: 0988 698 355 - 0981 220 636 *** Điện thoại: 0946 761 628

Xe Tải Hyundai HD250 Gắn Cẩu SOOSAN 7 Tấn SCS746L chất lượng vượt trội, xe cơ sở có động cơ mạnh mẽ, thân thiện môi trường, cẩu soosan chắc chắn, đảm bảo an toàn trong quá trình làm việc

TT

NỘI DUNG KỸ THUẬT

ĐVT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ XUẤT XỨ

A.

Cẩu SOOSAN SCS746L

I.

Công suất cẩu:

1.

Công suất nâng lớn nhất

Tấn/m

7,3 tấn / 2,4m

2.

Momen nâng lớn nhất

Tấn.m

17,5

3.

Chiều cao nâng lớn nhất

m

21,8

4.

Bán kính làm việc lớn nhất

m

19,6

5.

Chiều cao làm việc lớn nhất

m

22,6

6.

Tải trọng nâng max ở tầm với 2,4m

Kg

7300

7.

Tải trọng nâng max ở tầm với 4,5m

Kg

3800

8.

Tải trọng nâng max ở tầm với 7,5m

Kg

2050

9.

Tải trọng nâng max ở tầm với 10,6m

Kg

1200

10.

Tải trọng nâng max ở tầm với 13,6m

Kg

800

11

Tải trọng nâng max ở tầm với 16,6m

kg

550

12

Tải trọng nâng max ở tầm với 19,6m

kg

400

II.

Cơ cấu cần

Cần trượt mặt cắt dạng lục giác gồm 6 đoạn, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực

1

Chiều cao nâng lớn nhất

m

21,8

2

Khi cần thu hết

m

4,765

3

Khi cần vươn ra hết

m

19,895

4

Vận tốc ra cần lớn nhất

m/ph

27,6

5

Góc nâng của cần/tốc độ nâng cần

0/s

00 đến 800/12s

III.

Cơ cấu tời cáp:

Dẫn động bằng động cơ thủy lực, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh tự động.

1

Vận tốc móc cẩu lớn nhất (với 4 đường cáp)

m/ph

56

2

Tốc độ thu cáp đơn (ở lớp thứ 4)

m/ph

14

3

Sức nâng cáp tời đơn (ở lớp thứ 5)

Kgf

1500

4

Móc cẩu chính (với 3 puly và lẫy an toàn)

Tấn

7

5

Kết cấu dây cáp (JIS)

 

6 x Fi (29) IWRC GRADE B

 

6

 

Đường kính x chiều dài cáp

 

mm x m

 

10 mm x 120 m

7

Sức chịu lực dây cáp

kgf

7050

IV.

Cơ cấu quay

Dẫn động bằng động cơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít với khóa phanh tự động.

1

Góc quay

Độ

Liên tục 360 độ

2

Tốc độ quay cần

V/ph

2,0

V.

Chân chống (thò thụt):

Chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H gồm 02 chân trước và 02 chân sau điều khiển thuỷ lực.

1

Chân chống đứng

 

Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.

2

Đòn ngang

 

Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)

3

Độ duỗi chân chống tối đa

m

6

4

Độ co chân chống tối đa

m

2,25

VI.

Hệ thống thuỷ lực:

 

 

1

Bơm thuỷ lực

Kiểu

Bơm bánh răng

2

áp lực dầu

Kgf/cm2

200

3

Lưu lượng dầu

Lít/phút

65

4

Số vòng quay

Vòng/ph

1200

5

Van thuỷ lực

Van điều khiển đa cấp, lò xo trung tâm loại ống có van an toàn áp suất

6

áp suất van an toàn (điều chỉnh)

Kgf/cm2

200 (19,61 MPa)

7

Van cân bằng

 

Cần nâng và xi lanh co duỗi cần

8

Van một chiều

 

Xi lanh chân chống đứng

9

Động cơ thủy lực

Cơ cấu tời

Loại pittông rô to hướng trục

10

Xi lanh thủy lực nâng hạ cần

Chiếc

2

11

Xi lanh co duỗi cần

Chiếc

2

12

Xi lanh chân chống đứng

Chiếc

4

13

Xi lanh đẩy ngang chân chống

Chiếc

4

 

Dung tich thùng dầu thuỷ lực

lít

170

VII

Hệ thống khác

1

Thiết bị hiển thị tải trọng

 

Đồng hồ đo góc quay và tải trọng

2

Phanh tời tự động

 

Có phanh tự động cho tời

3

Phanh quay toa

 

Phanh kiểu khoá thuỷ lực

4

Cơ cấu quay

 

Điều chỉnh thuỷ lực, trục vít bánh vít

5

Thiết bị an toàn

 

Van an toàn cho hệ thống thuỷ lực, van 1 chiều cho xi lanh và chân chống, phanh tự động cho tời, van cân bằng cho xi lanh nâng cần; Đồng hồ đo góc nâng và tải trọng, chốt an toàn cho móc cẩu.

6

Ghế ngồi điều khiển

 

7

Cảnh Báo chạm cần

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HYUNDAI HD250 - 14 TẤN

Thông số chung

Tổng thể DxRxC (mm)

11,610x 2,495x 2,910

Chiều dài cơ sở (mm)

5,650 + 1,300

Vệt bánh xe trước (mm)

2,040

Vệt bánh xe sau (mm)

1,850

Phần nhô trước / sau(mm)

1,495 / 3,165

Khoảng sáng gầm xe (mm)

285

Bán kính quay vòng tối thiểu

10.4

Trọng lượng

Trọng lượng bản thân(kg)

8,765

Tổng trọng lượng (kg)

27,900

Tải trọng lên cầu trước (kg)

6,300

Tải trọng lên cầu sau (kg)

10,800 x 2

Động cơ

Model

D6AC (EURO 2), Diesel, 6 xi lanh thẳng hàng

Công suất tối đa (mã lực)

340 /2000rpm

Momen tối đa (Kg*m)

148kg.m/1200rpm

Tốc độ tối đa (km/h)

117

Các hệ thống

Hệ thống treo

Nhíp trước và sau hình bán nguyệt tác dụng hai chiều

Hệ thống phanh

Phanh chính

Khí nén mạch đôi

Phanh đỗ

Lò xo tải

Phanh khí xả

Kiểu van bướm vận hành khí nén

Hộp số

M12S 2 X 5

6 Số tiến và 1 số lùi

Tỉ số truyền cầu sau

5.143

Lốp xe

Trước/Sau

11.00 X 20 - 14PR

Dung tích thùng nhiên liệu

400 lít

 

Ắc quy

24V-150AH

Trang bị theo xe

Radio Cassette, Điều hòa, 01 lốp dự phòng, túi đồ nghề tiêu chuẩn của nhà sản xuất, sách hướng dẫn sử dụng.


 Gửi thông tin đặt hàng

 Thông tin giao dịch

Chủ tài khoản: Nguyễn Văn Nam
Số TK
: 78556552
Tại ngân hàng Vpbank chi nhánh Bắc Ninh

 Thông tin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ VŨ LINH

VPGD: Số 12- Ngõ 144 - Đường Cổ Linh - Long Biên - Hà Nội
Showroom, trạm bảo hành: Số 3+5 Nguyễn Văn Linh - Long Biên - HN
Nhà máy sản xuất, lắp ráp: KCN Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên
Hotline: 0988 698 355 / 0946 761 628
Email: xetaivachuyendung@gmail.com
Phone: 024.3655.9963 | Fax: 024.38751133
Hotline: 1900.0108 | Email: info@vulinhauto.com

***   ***   ***

Tham gia bình luận facebook

Tham khảo sản phẩm khác