Xe Tải Hino FL Gắn Cẩu SOOSAN 7 Tấn SCS746L

Mã sản phẩm: 0352

Hãng xe: Xe Tải Gắn Cẩu SOOSAN

Lượt xem thứ: 1103

Hotline: 0988 698 355 - 0981 220 636 *** Điện thoại: 0946 761 628

Xe Tải Hino FL Gắn Cẩu SOOSAN 7 Tấn SCS746L là 1 trong những chiếc xe cẩu hiện đại do hãng xe tải Hino sản xuất. Đây là một sản phẩm chất lượng, hiện đại với thiết kế bắt mắt, được đánh giá là một trong những chiếc xe nổi bật nhất trên thị trường xe chuyên dụng gắn cẩu ở nước ta. Kết cấu chắc chắn cùng với hệ thống cẩn cẩu mạnh mẽ, công suất lớn, làm việc chính xác. Cabin HINO hiện đại cùng đầy đủ các trang thiết bị cần thiết đem lại cảm giác thoải  mái cho người lái. Động cơ tăng áp, công suất lớn, nồng độ khí thải đạt tiêu chuẩn quốc tế. Các hệ thống lái, phanh làm việc bền bỉ chính xác. Chiếc xe chắc chắn sẽ làm quý khách hài lòng. 

TT

NỘI DUNG KỸ THUẬT

ĐVT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ XUẤT XỨ

A.

Cẩu SOOSAN SCS746L

I.

Công suất cẩu:

1.

Công suất nâng lớn nhất

Tấn/m

7,3 tấn / 2,4m

2.

Momen nâng lớn nhất

Tấn.m

17,5

3.

Chiều cao nâng lớn nhất

m

21,8

4.

Bán kính làm việc lớn nhất

m

19,6

5.

Chiều cao làm việc lớn nhất

m

22,6

6.

Tải trọng nâng max ở tầm với 2,4m

Kg

7300

7.

Tải trọng nâng max ở tầm với 4,5m

Kg

3800

8.

Tải trọng nâng max ở tầm với 7,5m

Kg

2050

9.

Tải trọng nâng max ở tầm với 10,6m

Kg

1200

10.

Tải trọng nâng max ở tầm với 13,6m

Kg

800

11

Tải trọng nâng max ở tầm với 16,6m

kg

550

12

Tải trọng nâng max ở tầm với 19,6m

kg

400

II.

Cơ cấu cần

Cần trượt mặt cắt dạng lục giác gồm 6 đoạn, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực

1

Chiều cao nâng lớn nhất

m

21,8

2

Khi cần thu hết

m

4,765

3

Khi cần vươn ra hết

m

19,895

4

Vận tốc ra cần lớn nhất

m/ph

27,6

5

Góc nâng của cần/tốc độ nâng cần

0/s

00 đến 800/12s

III.

Cơ cấu tời cáp:

Dẫn động bằng động cơ thủy lực, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh tự động.

1

Vận tốc móc cẩu lớn nhất (với 4 đường cáp)

m/ph

56

2

Tốc độ thu cáp đơn (ở lớp thứ 4)

m/ph

14

3

Sức nâng cáp tời đơn (ở lớp thứ 5)

Kgf

1500

4

Móc cẩu chính (với 3 puly và lẫy an toàn)

Tấn

7

5

Kết cấu dây cáp (JIS)

 

6 x Fi (29) IWRC GRADE B

 

6

 

Đường kính x chiều dài cáp

 

mm x m

 

10 mm x 120 m

7

Sức chịu lực dây cáp

kgf

7050

IV.

Cơ cấu quay

Dẫn động bằng động cơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít với khóa phanh tự động.

1

Góc quay

Độ

Liên tục 360 độ

2

Tốc độ quay cần

V/ph

2,0

V.

Chân chống (thò thụt):

Chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H gồm 02 chân trước và 02 chân sau điều khiển thuỷ lực.

1

Chân chống đứng

 

Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.

2

Đòn ngang

 

Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)

3

Độ duỗi chân chống tối đa

m

6

4

Độ co chân chống tối đa

m

2,25

VI.

Hệ thống thuỷ lực:

1

Bơm thuỷ lực

Kiểu

Bơm bánh răng

2

áp lực dầu

Kgf/cm2

200

3

Lưu lượng dầu

Lít/phút

65

4

Số vòng quay

Vòng/ph

1200

5

Van thuỷ lực

Van điều khiển đa cấp, lò xo trung tâm loại ống có van an toàn áp suất

6

áp suất van an toàn (điều chỉnh)

Kgf/cm2

200 (19,61 MPa)

7

Van cân bằng

 

Cần nâng và xi lanh co duỗi cần

8

Van một chiều

 

Xi lanh chân chống đứng

9

Động cơ thủy lực

Cơ cấu tời

Loại pittông rô to hướng trục

10

Xi lanh thủy lực nâng hạ cần

Chiếc

2

11

Xi lanh co duỗi cần

Chiếc

2

12

Xi lanh chân chống đứng

Chiếc

4

13

Xi lanh đẩy ngang chân chống

Chiếc

4

 

Dung tich thùng dầu thuỷ lực

lít

170

VII

Hệ thống khác

1

Thiết bị hiển thị tải trọng

 

Đồng hồ đo góc quay và tải trọng

2

Phanh tời tự động

 

Có phanh tự động cho tời

3

Phanh quay toa

 

Phanh kiểu khoá thuỷ lực

4

Cơ cấu quay

 

Điều chỉnh thuỷ lực, trục vít bánh vít

5

Thiết bị an toàn

 

Van an toàn cho hệ thống thuỷ lực, van 1 chiều cho xi lanh và chân chống, phanh tự động cho tời, van cân bằng cho xi lanh nâng cần; Đồng hồ đo góc nâng và tải trọng, chốt an toàn cho móc cẩu.

6

Ghế ngồi điều khiển

 

7

Cảnh Báo chạm cần

 

  2.2 THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO FL8JTSL

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO FL8JTSL

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

FL8JTSL

Tổng trọng tải

kg

24000

Tự trọng xe

kg

8105

Kích thước

Chiều dài cơ sở (A)

mm

5870+1300

Kích thước bao ngoài (BxCxD)

mm

11.450 x 2500 x 2700

Động cơ

Loại

 

Động cơ diesel J08E UG, 6 máy thẳng hàng, tubin lµm m¸t khÝ n¹p

Công suất cực đại

PS

260(rpm)

Mô men xoắn cực đại

N.m

745-(1500 rpm)

Đường kính hành trình piston

mm

112 x 130

Dung tích xy lanh

cc

7,684

Hộp số

Model

 

ETON8029

Loại

 

9 số tiến, một số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 9

Hệ thống lái

 

Trợ lực toàn phần, dễ điều khiển

Hệ thống phanh

 

Hệ thống phanh thuỷ lực, dẫn động khí nén, mạch kép

Cỡ lốp

 

11.00 – 20 – 16PR

Tốc độ cực đại

Km/h

100

Khả năng vượt dốc

Tan(θ)%

38

Cabin

 

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khoá an toàn

Thùng nhiên liệu

L

200


 Gửi thông tin đặt hàng

 Thông tin giao dịch

Chủ tài khoản: Nguyễn Văn Nam
Số TK
: 78556552
Tại ngân hàng Vpbank chi nhánh Bắc Ninh

 Thông tin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ VŨ LINH

VPGD: Số 12- Ngõ 144 - Đường Cổ Linh - Long Biên - Hà Nội
Showroom, trạm bảo hành: Số 3+5 Nguyễn Văn Linh - Long Biên - HN
Nhà máy sản xuất, lắp ráp: KCN Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên
Hotline: 0988 698 355 / 0946 761 628
Email: xetaivachuyendung@gmail.com
Phone: 024.3655.9963 | Fax: 024.38751133
Hotline: 1900.0108 | Email: info@vulinhauto.com

***   ***   ***

Tham gia bình luận facebook

Tham khảo sản phẩm khác