Xe tải Dongfeng Trường Giang gắn cẩu Soosan 10 tấn

Mã sản phẩm: 0434

Hãng xe: Xe Tải Gắn Cẩu SOOSAN

Chủng loại: Xe tải trên 10 tấn

Loại xe: Xe cẩu tự hành

Chuyên dụng: Xe gắn cẩu

Lượt xem thứ: 1163

Hotline: 0988 698 355 - 0981 220 636 *** Điện thoại: 0946 761 628

Xe tải Dongfeng Trường Giang 4 chân gắn cẩu Soosan 10 tấn-Dòng xe tải gắn cẩu đã có sẵn mẫu thiết kế, rất phù hợp với khách hàng có nhu cầu chở hàng dài và tải trọng cao. Hàng mới có sẵn tại công ty với giá cả hợp lý nhất. Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay.
Tên sản phẩm : Xe tải Dongfeng Trường Giang 4 chân gắn cẩu Soosan 10 tấn

Nhãn hiệu: TRƯỜNG GIANG
Xuất xứ:  Việt Nam - Trung Quốc
M
odel: 2015
Nơi bán: Hà Nội
Tình trạng:
Mới 100%
Danh mục : Xe tải gắn cẩu Soosan
Động cơ : DFM310
Hotline: 0988 698 355 / 0946 761 628.
Website:
www.xetaithanglong.com


THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE TẢI 4 CHÂN (8x4) DONGFENG TRƯỜNG GIANG
DANH MỤC THÔNG SỐ ĐVT
Loại xe Ô tô tải ( Có mui )  
Nhãn hiệu TRUONGGIANG DFM  
Số loại EQ10TE8x4/KM  
Khối lượng bản thân 10505 Kg
Số chỗ ngồi 03 Người
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế 18.700 Kg
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông 18.700 Kg
Khối lượng toàn bộ 29400 Kg
Kích thước bao 11530 x 2500 x 3630 mm
Chiều dài cơ sở 1950 x 4510 x 1340 mm
Công thức bánh 8 x 4  
Kiểu động cơ YC6L310-33  
Thể tích làm việc của động cơ 8424 Cm3
Công suất lớn nhất 310 HP  
Cỡ lốp 11.00-20 hoặc 11.00R-20  
Vệt bánh xe trước sau 1940/1870 mm
Hệ thống lái Trục vít ecu bi – Cơ khí trợ lực thủy lực  
Hệ thống phanh Tang trống/tang trống/khí nén  
Kích thước lòng thùng hàng 9250 x 2350 x 800/2150 mm

 THÔNG SỐ KT CẨU SOOSAN 10 TẤN SCS1015LS
TT NỘI DUNG KỸ THUẬT ĐVT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ XUẤT XỨ
A. Cẩu SOOSAN SCS1015LS
I. Công suất cẩu:
1. Công suất nâng lớn nhất Tấn/m 10 tấn / 3,0m (12 tấn/2,0m)
2. Momen nâng lớn nhất Tấn.m 36
3. Chiều cao nâng lớn nhất m 23
4. Bán kính làm việc lớn nhất m 20,7
5. Chiều cao làm việc lớn nhất m 24,5
6. Tải trọng nâng max ở tầm với 3m Kg 10000
7. Tải trọng nâng max ở tầm với 5,6m Kg 6000
8. Tải trọng nâng max ở tầm với 9,4m Kg 3100
9. Tải trọng nâng max ở tầm với 13,1m Kg 1950
10. Tải trọng nâng max ở tầm với 16,9m Kg 1400
11 Tải trọng nâng max ở tầm với 20,7m kg 1030
II. Cơ cấu cần Cần trượt mặt cắt dạng lục giác gồm 5 đoạn, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực
1 Chiều cao nâng lớn nhất m 23
2 Khi cần thu hết m 5,6
3 Khi cần vươn ra hết m 20,7
4 Vận tốc ra cần lớn nhất m/ph 22,65
5 Góc nâng của cần/tốc độ nâng cần 0/s 00 đến 810/20s
III. Cơ cấu tời cáp: Dẫn động bằng động cơ thủy lực, 2 cấp tốc độ, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh đĩa ma sát thủy lực.
1. Vận tốc móc cẩu lớn nhất (với 4 đường cáp) m/ph 23
2. Tốc độ thu cáp đơn m/ph 92
3. Sức nâng cáp tời đơn (ở lớp thứ 5) Kgf 2500
4. Móc cẩu chính (với 3 puly và lẫy an toàn) Tấn 10
5 Kết cấu dây cáp (JIS)   6 x Fi (29) IWRC GRADE B
6 Đường kính x chiều dài cáp mm x m 14 mm x 100 m
7 Sức chịu lực dây cáp kgf 13500
IV. Cơ cấu quay   Dẫn động bằng động cơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít với khóa phanh tự động.
1 Góc quay Độ Liên tục 360 độ
2 Tốc độ quay cần V/ph 2,0
V. Chân chống (thò thụt):   Chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H gồm 02 chân trước và 02 chân sau điều khiển thuỷ lực.
1 Chân chống đứng   Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.
2 Đòn ngang   Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)
3 Độ duỗi chân chống tối đa (chân sau) m 6,18 (5,0)
4 Độ co chân chống tối đa (chân sau) m 2,48 (2,34)
VI. Hệ thống thuỷ lực:    
1 Bơm thuỷ lực Kiểu Bơm bánh răng
2 áp lực dầu Kgf/cm2 210
3 Lưu lượng dầu Lít/phút 120
4 Số vòng quay Vòng/ph 1500
5 Van thuỷ lực Van điều khiển đa cấp, lò xo trung tâm loại ống có van an toàn áp suất
6 áp suất van an toàn (điều chỉnh) Kgf/cm2 210 (20,59MPa)
7 Van cân bằng   Cần nâng và xi lanh co duỗi cần
8 Van một chiều   Xi lanh chân chống đứng
9 Động cơ thủy lực Cơ cấu tời Loại pittông rô to hướng trục
10 Xi lanh thủy lực nâng hạ cần Chiếc 2
11 Xi lanh co duỗi cần Chiếc 2
12 Xi lanh chân chống đứng Chiếc 4
13 Xi lanh đẩy ngang chân chống Chiếc 4
  Dung tich thùng dầu thuỷ lực lít 250
VII Hệ thống khác    
1 Thiết bị hiển thị tải trọng   Đồng hồ đo góc quay và tải trọng
2 Phanh tời tự động   Có phanh tự động cho tời
3 Phanh quay toa   Phanh kiểu khoá thuỷ lực
4 Cơ cấu quay   Điều chỉnh thuỷ lực, trục vít bánh vít
5 Thiết bị an toàn   Van an toàn cho hệ thống thuỷ lực, van 1 chiều cho xi lanh và chân chống, phanh tự động cho tời, van cân bằng cho xi lanh nâng cần; Đồng hồ đo góc nâng và tải trọng, chốt an toàn cho móc cẩu.
6 Ghế ngồi điều khiển  

Sau khi lắp cẩu:
-          Kích thước thùng xe khoảng: 8200 x 2380 x 500 mm
-          Tải trọng của xe sau khi lắp còn khoảng: 11,5 tấn
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp thêm các loại xe như :


 Gửi thông tin đặt hàng

 Thông tin giao dịch

Chủ tài khoản: Nguyễn Văn Nam
Số TK
: 78556552
Tại ngân hàng Vpbank chi nhánh Bắc Ninh

 Thông tin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ VŨ LINH

VPGD: Số 12- Ngõ 144 - Đường Cổ Linh - Long Biên - Hà Nội
Showroom, trạm bảo hành: Số 3+5 Nguyễn Văn Linh - Long Biên - HN
Nhà máy sản xuất, lắp ráp: KCN Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên
Hotline: 0988 698 355 / 0946 761 628
Email: xetaivachuyendung@gmail.com
Phone: 024.3655.9963 | Fax: 024.38751133
Hotline: 1900.0108 | Email: info@vulinhauto.com

***   ***   ***

Tham gia bình luận facebook

Tham khảo sản phẩm khác